Breakdown vs Break down

13:03:2421/11/2016

Danh từ breakdown (trọng âm nhấn vào âm đầu tiên) có nghĩa là một sự thất bại về hoạt động, một sự sụp đổ, hoặc một phân tích.

Cụm động từ break down có nghĩa là hỏng, phá bỏ trật tự, mất tự chủ, gây ra một sự sụp đổ, hoặc tách thành nhiều phần.

Examples:

- Both sides blamed each other for the breakdown of talks.

- When we gave her the bad news, she broke down and cried.

Quiz:

(a) A major _____ in communication between managers and employees led to a prolonged strike. (breakdown/break down)

(b) It's hard to know how much the company has spent in total because the report doesn't provide an itemized _____. (breakdown/break down)

(c) Oh no - has your washing machine _____ again? (breakdown/break down)

Answers:

(a) breakdown

(b) breakdown

(c) broken down

Comment